kém vế

Học thuật
Thân thiện
kém vế

Anh ấy cảm thấy kém vế khi so sánh với các bạn cùng lớp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • địa vị, thế lực, hoặc điều kiện thấp hơn, yếu hơn so với người khác trong một mối quan hệ hoặc so sánh nào đó. Từ này thường dùng để chỉ vị thế xã hội, kinh tế, hoặc sức mạnh trong một cuộc cạnh tranh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gia đình ấy bị coi kém vế trong họ hàng làm ăn thua lỗ.
    • Đội bóng của chúng tôi không hề kém vế so với đối thủ.
    • Trong cuộc đàm phán, phe ta tỏ ra kém vế hơn về thông tin.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị kém vế": nhấn mạnh trạng thái bị đặt vào thế yếu, thế thua thiệt.
    • Công ty non trẻ thường bị kém vế khi cạnh tranh với các tập đoàn lớn.
  • "tỏ ra kém vế": thể hiện ra bên ngoài đangthế yếu hơn.
    • nguồn lực hạn, anh ấy không bao giờ tỏ ra kém vế trước đối tác.
Biến thể từ gần giống
  • Kém cạnh (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự thua kém, không bằng.
  • Thua kém (động từ/tính từ): thua sút, không bằng.
  • Lép vế (tính từ): địa vị hoặc vai trò nhỏ bé, không quan trọng bằng.
Từ đồng nghĩa
  • Thiệt thế: ở vào thế bất lợi, thua thiệt.
  • Yếu thế: thế lực, sức mạnh kém hơn.
Từ trái nghĩa
  • Hơn vế: địa vị, thế lực cao hơn.
  • Ưu thế: lợi thế vượt trội.
  • Mạnh thế: thế lực, sức mạnh lớn hơn.
Lưu ý sử dụng
  • "Kém vế" thường được dùng trong các ngữ cảnh so sánh, đối chiếu giữa các cá nhân, nhóm hoặc tổ chức với nhau về địa vị xã hội, kinh tế, hay thương lượng.
  • Từ này mang sắc thái hơi trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết hoặc các phân tích, bình luận.
kém vế

Anh ấy cảm thấy kém vế khi so sánh với các bạn cùng lớp.

  1. Nh. Kém cạnh.